Máy đo gió, ánh sáng, áp suất, độ cao mực nước biển, nhiệt độ, đô ẩm (11 in 1) LUTRON SP-9202

Liên hệ

LUTRON SP-9202 là máy đo môi trường đa chức năng 11 trong 1 (Environment Meter), tích hợp khả năng đo tốc độ gió, lưu lượng gió, nhiệt độ, độ ẩm, cường độ tia UV, áp suất khí quyển và độ cao. Thiết bị còn hỗ trợ tính toán điểm sương (Dew Point), nhiệt độ bầu ướt (Wet Bulb), chỉ số lạnh do gió (Wind Chill) và chỉ số nhiệt (Heat Index). Máy có thiết kế cầm tay nhỏ gọn, màn hình LCD có đèn nền, tích hợp chức năng Data Hold, ghi giá trị Max/Min và hỗ trợ đầu dò nhiệt độ Pt1000 tùy chọn. Sản phẩm phù hợp cho kiểm tra môi trường, hệ thống HVAC, nghiên cứu khí tượng, phòng thí nghiệm và các hoạt động ngoài trời.

Bảng thông số kỹ thuật LUTRON SP-9202

Thông số

Chi tiết

Thương hiệu

LUTRON

Model

SP-9202

Xuất xứ thương hiệu

Đài Loan

Loại thiết bị

Máy đo môi trường đa năng 11 trong 1

Tên tiếng Anh

11 in 1 Environment Meter

Chức năng đo

Tốc độ gió, lưu lượng gió, nhiệt độ, độ ẩm, tia UV, áp suất khí quyển, độ cao, điểm sương, nhiệt độ bầu ướt, Wind Chill, Heat Index; hỗ trợ đầu dò Pt1000

Dải đo tốc độ gió

0,4–20,0 m/s

Dải đo tốc độ gió (km/h)

1,4–72,0 km/h

Dải đo tốc độ gió (ft/min)

80–3937 ft/min

Dải đo tốc độ gió (MPH)

0,9–44,7 MPH

Dải đo tốc độ gió (Knots)

0,8–38,8 knots

Độ phân giải tốc độ gió

0,1 m/s

Độ chính xác tốc độ gió

±3% F.S.

Dải đo lưu lượng gió (CMM)

0,024–36.000 m³/phút

Dải đo lưu lượng gió (CFM)

0,847–1.271.300 ft³/phút

Dải đo độ ẩm

10–95% RH

Độ phân giải độ ẩm

0,1% RH

Độ chính xác độ ẩm

±4% RH (dưới 70% RH)

Dải đo nhiệt độ môi trường

0–50°C

Độ phân giải nhiệt độ

0,1°C

Độ chính xác nhiệt độ

±1,2°C

Dải đo cường độ tia UV

0–1999 µW/cm² / 2–20,00 mW/cm²

Độ phân giải tia UV

1 µW/cm² / 0,01 mW/cm²

Độ chính xác tia UV

±(4% F.S. + 2 digits)

Dải bước sóng cảm biến UV

290–390 nm

Loại tia UV đo

UVA

Chọn thang đo UV

Tự động

Dải đo áp suất khí quyển

10–1100 hPa

Độ phân giải áp suất

0,1 hPa / 1 hPa

Độ chính xác áp suất

±1,5 hPa / ±2 hPa tùy dải đo

Dải đo áp suất (mmHg)

7,5–825,0 mmHg

Dải đo áp suất (inHg)

0,29–32,48 inHg

Dải đo độ cao

-2000 đến 9000 m

Dải đo độ cao (ft)

-6000 đến 30.000 ft

Độ phân giải độ cao

1 m / 1 ft

Độ chính xác độ cao

±15 m / ±50 ft

Dải tính toán điểm sương

-25,3 đến 49,0°C

Dải tính toán nhiệt độ bầu ướt

-5,4 đến 49,0°C

Chỉ số lạnh do gió (Wind Chill)

Có

Chỉ số nhiệt (Heat Index)

Có

Đo nhiệt độ bằng đầu dò ngoài

Hỗ trợ cảm biến Pt1000

Dải đo nhiệt độ Pt1000

-10 đến 70°C

Độ phân giải Pt1000

0,1°C

Độ chính xác Pt1000

±1,2°C

Màn hình

LCD kỹ thuật số có đèn nền

Chiều cao chữ số

8 mm

Chức năng Data Hold

Có

Ghi giá trị Max/Min

Có

Cảm biến

Cảm biến gió, nhiệt độ, độ ẩm, tia UV và áp suất tích hợp

Cảnh báo vượt thang

Hiển thị “----”

Nguồn điện

Pin CR2032 DC 3V

Dòng tiêu thụ

Khoảng 5 mA

Nhiệt độ hoạt động

0–50°C

Độ ẩm hoạt động

Tối đa 80% RH

Kích thước

120 × 45 × 20 mm

Trọng lượng

Khoảng 160 g (bao gồm pin)

Thiết kế

Cầm tay nhỏ gọn, có dây đeo cổ tay

Phụ kiện tiêu chuẩn

Sách hướng dẫn sử dụng

Phụ kiện tùy chọn

Đầu dò nhiệt độ Pt1000 (TP-1000)

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Mr Tiến-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0393.968.345

Mr Quân-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0976.082.395

Mr Nguyên-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0934.616.395