Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số LUTRON DM-9090
- Hãng sản xuất LUTRON
- Model DM-9090
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ Đài Loan
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số LUTRON DM-9090 hỗ trợ đo điện áp AC/DC đến 600V, dòng điện AC/DC đến 10A, điện trở, điện dung, tần số và nhiệt độ. Trang bị màn hình LCD 3½ chữ số, tích hợp kiểm tra diode, transistor hFE và thông mạch. Phù hợp kiểm tra, sửa chữa thiết bị điện – điện tử, bảo trì hệ thống điện và sử dụng trong phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật chính
|
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
|
Thương hiệu |
LUTRON |
|
Model |
DM-9090 |
|
Xuất xứ thương hiệu |
Đài Loan (Taiwan) |
|
Loại thiết bị |
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số (Digital Multimeter) |
|
Đại lượng đo |
Điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, tần số, nhiệt độ |
|
Số thang đo |
40 thang |
|
Dải đo điện áp DC |
200mV / 2V / 20V / 200V / 600V |
|
Độ chính xác điện áp DC |
±(0,5% + 1d) ở thang 200mV; ±(0,8% + 1d) ở các thang còn lại |
|
Dải đo điện áp AC |
200mV / 2V / 20V / 200V / 600V |
|
Độ chính xác điện áp AC |
±(1% + 2d) |
|
Dải đo dòng điện AC/DC |
200µA / 2mA / 20mA / 200mA / 10A |
|
Độ chính xác dòng điện DC |
±(1% + 1d) ở thang thấp; ±(1,5% + 2d) ở thang 10A |
|
Độ chính xác dòng điện AC |
±(1,2% + 2d) ở thang thấp; ±(1,5% + 3d) ở thang 10A |
|
Dải đo điện trở |
200Ω / 2kΩ / 20kΩ / 200kΩ / 2MΩ / 20MΩ |
|
Độ phân giải điện trở |
0,1Ω |
|
Độ chính xác điện trở |
±(0,8% + 1d) đến ±(2% + 2d), tùy thang |
|
Dải đo điện dung |
2000pF / 20nF / 200nF / 2µF / 20µF |
|
Độ chính xác điện dung |
±(2,5% + 5d) |
|
Dải đo tần số |
9Hz – 19,99kHz |
|
Độ chính xác tần số |
±(1% + 2d) |
|
Dải đo nhiệt độ |
-20 đến 750°C / 0 đến 1400°F |
|
Độ phân giải nhiệt độ |
1°C / 1°F |
|
Đầu dò nhiệt độ |
Cặp nhiệt điện loại K (tùy chọn) |
|
Kiểm tra transistor |
hFE 0–1000, loại NPN/PNP |
|
Kiểm tra diode |
Có |
|
Kiểm tra thông mạch |
Có còi báo |
|
Màn hình |
LCD 3½ chữ số, tối đa 1999 counts |
|
Chiều cao chữ số |
18mm |
|
Chức năng |
Tự động điều chỉnh Zero, hiển thị cực tính, cảnh báo quá thang |
|
Trở kháng đầu vào điện áp |
10MΩ |
|
Tần số đáp ứng AC |
40–500Hz |
|
Thời gian lấy mẫu |
Khoảng 0,4 giây |
|
Bảo vệ quá tải |
Cầu chì 0,5A ở các thang dòng thấp; thang 10A không có cầu chì |
|
Nguồn điện |
1 pin 9V (006P) |
|
Dòng điện tiêu thụ |
Khoảng 3,6mA |
|
Kích thước |
185 × 87 × 39mm |
|
Trọng lượng |
322g (bao gồm pin) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
0–50°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Tối đa 80% RH |
|
Phụ kiện đi kèm |
Bộ dây đo đỏ/đen, cầu chì dự phòng 0,5A, sách hướng dẫn sử dụng |

Yêu cầu báo giá

