Đồng hồ vạn năng FLUKE 88V (True RMS)

Giá (chưa bao gồm thuế) 14,340,000 VND

DCV: 0.01 mV ~ 1000V /0.1%
ACV: 0.01 mV ~ 1000V /0.5%          
DCA: 0.001 mA ~ 10A /0.4%
ACA: 0.001 mA ~ 10A /1.2%
R:  0.1Ω ~ 50 MΩ /0.4%
C: 0.01 nF ~ 9,999 µF /1%
F: 0.01 Hz ~200 KHz /0.005%
Duty Cycle: 0.1 % ~ 99.9 %
Nhiệt độ: -200.0°C ~ 1090°C (-328.0°F ~ 1994.0°F) (option probe)
Độ dẫn điện: 0.01 nS ~ 60.00 nS /1.0%
Phụ kiện: dây đo, pin 9V, HDSD
Kích thước: 5.2 cm x 9.8cm x 20.1 cm (2.06” x 3.86” x 7.93”)
Trọng lượng: 624 g (22 oz.)

Chi tiết

Đồng hồ vạn năng FLUKE 88V là một trong những mẫu đồng hồ vạn năng hàng đầu của hãng Fluke, được thiết kế đặc biệt để phục vụ cho các ứng dụng trong lĩnh vực ô tô. Với nhiều tính năng vượt trội, FLUKE 88V là công cụ không thể thiếu cho các kỹ thuật viên ô tô, giúp họ thực hiện các phép đo chính xác và hiệu quả để chẩn đoán và sửa chữa các vấn đề trên xe.

 

Những đặc điểm nổi bật của FLUKE 88V:

  • Đo True RMS: Đảm bảo độ chính xác cao khi đo các tín hiệu phi tuyến tính, thường gặp trong các hệ thống điện tử ô tô.
  • Chức năng đo xung: Đo độ rộng xung, giúp bạn kiểm tra các tín hiệu điều khiển trong hệ thống phun nhiên liệu, đánh lửa...
  • Đo tần số: Đo tần số của các tín hiệu, giúp bạn kiểm tra tốc độ quay của động cơ, tần số tín hiệu cảm biến...
  • Màn hình LCD lớn: Hiển thị kết quả đo rõ ràng, dễ đọc.
  • Bền bỉ và chắc chắn: Thiết kế chắc chắn, chịu được va đập và môi trường làm việc khắc nghiệt.
  • An toàn: Đạt tiêu chuẩn an toàn CAT III 1000V/CAT IV 600V, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

 

Ứng dụng của FLUKE 88V:

  • Chẩn đoán và sửa chữa hệ thống điện ô tô: Kiểm tra các mạch điện, cảm biến, bộ điều khiển...
  • Kiểm tra hệ thống đánh lửa: Đo điện áp bugi, thời gian đánh lửa...
  • Kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu: Đo áp suất nhiên liệu, thời gian phun...
  • Kiểm tra hệ thống sạc: Đo điện áp, dòng điện của máy phát điện...

 

Tìm hiểu thêm:  Máy đo khí NH3 BOSEAN K10 NH3

 

Tại sao nên chọn FLUKE 88V:

  • Chuyên dụng cho ô tô: Được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu của ngành ô tô.
  • Đo True RMS: Đảm bảo độ chính xác cao cho các phép đo.
  • Tính năng đa dạng: Đo xung, tần số, các thông số điện cơ bản.
  • Dễ sử dụng: Giao diện đơn giản, dễ thao tác.

 

Lưu ý khi sử dụng FLUKE 88V:

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng: Trước khi sử dụng, bạn nên đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để nắm rõ các chức năng và cách sử dụng của thiết bị.
  • Chọn thang đo phù hợp: Lựa chọn thang đo phù hợp với giá trị cần đo để tránh hư hỏng thiết bị.
  • Bảo quản thiết bị: Bảo quản thiết bị ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh va đập.

 

FLUKE 88V là một công cụ đo lường chuyên dụng, đáng tin cậy cho các kỹ thuật viên ô tô. Với nhiều tính năng ưu việt, FLUKE 88V sẽ giúp bạn thực hiện các phép đo chính xác và hiệu quả, giúp bạn chẩn đoán và sửa chữa các vấn đề trên xe một cách nhanh chóng và chính xác. Để mua được đồng hồ vạn năng FLUKE 88V chính hãng, quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ HÙNG NGUYÊN

 

HÙNG NGUYÊN TECH - HÀ NỘI

  • Địa chỉ: Số 15, ngõ 85 Tân Xuân, P.Xuân Đỉnh, Q.Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
  • VPDG: Số 20D, ngõ 16/28 Đỗ Xuân Hợp, P.Mỹ Đình 1, Q.Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội
  • Hotline: 0393.968.345 / 0976.082.395
  • Email: vantien2307@gmail.com
  • Website: www.hungnguyentech.vn

 

HÙNG NGUYÊN TECH - TP HỒ CHÍ MINH

  • Địa chỉ: D7/6B đường Dương Đình Cúc, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Tp.Hồ Chí Minh.
  • Hotline: 0934.616.395
  • Email: vantien2307@gmail.com
  • Website: www.hungnguyentech.vn

 

Tham khảo thêm: Đồng hồ vạn năng UNI-T UT89XD

Technical Specifications
DCV
Maximum Voltage:  1000V
Accuracy:  Fluke 88 V: ±(0.1%+1)
Best Resolution:  Fluke 88 V: 0.01 mV
ACV
Maximum Voltage:  1000V
Accuracy:  Fluke 88 V: ±(0.5%+2)
AC Bandwidth:  Fluke 88 V: 5kHz
Best Resolution:  0.01 mV
DC Current
Maximum Amps:  10A
Amps Accuracy:  Fluke 88 V: ±(0.4%+2)
Best Resolution:  Fluke 88 V: 0.001 mA
AC Current
Maximum Amps:  10A
Amps Accuracy:  Fluke 88 V: ±(1.2%+2)
Best Resolution:  0.001 mA
Resistance
Maximum Resistance:  50 MΩ
Accuracy:  Fluke 88 V: ±(0.4%+1)
Best Resolution:  0.1Ω
Capacitance
Maximum Capacitance:  9,999 µF
Accuracy:  ±(1%+2)
Best Resolution:  0.01 nF
Frequency
Maximum Frequency:  200 KHz
Accuracy:  ±(0.005%+1)
Best Resolution:  0.01 Hz
Duty Cycle
Maximum Duty Cycle:  99.9 %
Accuracy:  within 2% per KHz +0.1%
Best Resolution:  0.1 %
Temperature Measurement
   -200.0°C - 1090°C
   -328.0°F - 1994.0°F, 1.0% excluding probe
80 BK Temperature Probe
   -40 °C - 260 °C
   -40 °F - 500 °F, 2.2 °C or 2% whichever is greater
Conductance
Maximum Conductance:  60.00 nS
Accuracy:  ±(1.0%+10)
Maximum Resolution:  0.01 nS
Operating Range
Operating Temperature:  -20 °C - 55 °C
Storage Temperature:  -40 °C - 60 °C
Physical
   5.2 cm x 9.8cm x 20.1 cm (2.06” x 3.86” x 7.93”)
   624 g (22 oz.)

Sản phẩm liên quan

"

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Kinh doanh

Hỗ trợ kinh doanh

0393968345

Kinh doanh dự án

Hỗ trợ dự án

0976082395

Kỹ Thuật

Hỗ trợ kỹ thuật

0934616395