ĐA ĐỒNG HỒ LUTRON DM-9962SD
- Hãng sản xuất LUTRON
- Model DM-9962SD
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ Đài Loan
Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số LUTRON DM-9962SD tích hợp chức năng đo LCR, hỗ trợ đo điện áp AC/DC đến 1000V, dòng điện AC/DC đến 10A, điện trở, điện dung, điện cảm, tần số và nhiệt độ. Trang bị công nghệ True RMS (đo giá trị hiệu dụng thực), màn hình LCD 6000 counts có đèn nền và khả năng ghi dữ liệu thời gian thực vào thẻ microSD. Hỗ trợ kết nối RS-232/USB, phù hợp kiểm tra linh kiện điện tử, sửa chữa thiết bị, bảo trì hệ thống điện và nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật chính
|
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
|
Thương hiệu |
LUTRON |
|
Model |
DM-9962SD |
|
Xuất xứ thương hiệu |
Đài Loan (Taiwan) |
|
Loại thiết bị |
Đồng hồ vạn năng kết hợp máy đo LCR |
|
Đại lượng đo |
Điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung, điện cảm, tần số, nhiệt độ |
|
Dải đo điện áp DC |
600mV / 6V / 60V / 600V / 1000V |
|
Độ chính xác điện áp DC |
±(0,5% + 2d) ở 600mV; ±(0,8% + 1d) ở các thang còn lại |
|
Dải đo điện áp AC |
600mV / 6V / 60V / 600V / 1000V |
|
Độ chính xác điện áp AC |
±(1% + 2d) |
|
Dải đo dòng điện AC/DC |
600µA / 6000µA / 60mA / 600mA / 6A / 10A |
|
Độ chính xác dòng điện DC |
±(0,5% + 2d) ở các thang thấp; ±(1,5% + 2d) ở 10A |
|
Độ chính xác dòng điện AC |
±(1% + 7d) ở các thang thấp; ±(1,5% + 2d) ở 10A |
|
Dải đo điện trở |
600Ω / 6kΩ / 60kΩ / 600kΩ / 6MΩ / 60MΩ |
|
Độ chính xác điện trở |
±(1% + 2d) đến ±(3% + 5d), tùy thang |
|
Dải đo điện dung |
600pF / 6nF / 60nF / 600nF / 6µF / 60µF / 100µF / 600µF |
|
Độ phân giải điện dung |
Tối đa 0,1pF |
|
Dải đo điện cảm |
600µH / 6mH / 60mH / 600mH / 6H / 60H / 100H |
|
Độ phân giải điện cảm |
Tối đa 0,1µH |
|
Tần số kiểm tra LCR |
100Hz / 1kHz / 10kHz (tự động) |
|
Dải đo tần số |
600Hz / 6kHz / 60kHz / 600kHz / 6MHz / 20MHz |
|
Độ chính xác tần số |
±(0,5% + 2d) |
|
Dải đo nhiệt độ |
-100 đến 1000°C |
|
Độ phân giải nhiệt độ |
0,1°C / 1°C |
|
Độ chính xác nhiệt độ |
±(1% + 1°C) |
|
Đầu dò nhiệt độ |
Cặp nhiệt điện loại K, TP-11 (tùy chọn) |
|
Phương pháp đo AC |
True RMS |
|
Kiểm tra diode |
Có |
|
Kiểm tra thông mạch |
Còi báo khi điện trở dưới 20Ω |
|
Màn hình |
LCD 6000 counts, kích thước 60 × 39mm, có đèn nền |
|
Ghi dữ liệu |
Ghi thời gian thực vào thẻ microSD |
|
Dung lượng thẻ nhớ |
1–32GB (theo Datasheet phiên bản 1608) |
|
Chu kỳ ghi dữ liệu |
2–3600 giây hoặc ghi thủ công |
|
Đồng hồ thời gian thực |
Có, ghi ngày và giờ |
|
Định dạng dữ liệu |
Có thể mở bằng Microsoft Excel |
|
Chức năng |
Data Hold, Relative, Max/Min, Auto Range, Manual Range, Auto Power Off |
|
Kết nối dữ liệu |
RS-232; USB qua cáp tùy chọn |
|
Trở kháng đầu vào điện áp |
10MΩ |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
IEC 1010 CAT III 1000V |
|
Thời gian cập nhật hiển thị |
Khoảng 0,5–1 giây |
|
Nguồn điện |
1 pin 9V hoặc adapter DC 9V (tùy chọn) |
|
Điều kiện ghi dữ liệu thẻ SD |
Cần sử dụng adapter DC 9V |
|
Dòng điện tiêu thụ |
Khoảng 5,5mA (không ghi thẻ SD) |
|
Chất liệu vỏ |
Nhựa ABS |
|
Kích thước |
190 × 88 × 40mm |
|
Trọng lượng |
387g (không bao gồm pin) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
0–50°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Tối đa 80% RH |
|
Phụ kiện đi kèm |
Bộ dây đo đỏ/đen, cầu chì dự phòng 630mA, sách hướng dẫn sử dụng |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Adapter DC 9V, thẻ microSD, cáp USB/RS-232, đầu dò nhiệt độ TP-11, hộp đựng |

Yêu cầu báo giá

