Máy kiểm tra vạn năng Mecmesin OmniTest 10 (10 kN / 2200 lbf, PC-driven)
- Hãng sản xuất Mecmesin
- Model OmniTest 10
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ
Độ bền kéo và độ nén
Cảm biến đo lực:
ELS: 8 models, from 2 - 500N
ELS-S: 6 models, from 100 - 5000
ELS-T: 9 models, from 100 - 25000 N
ELS-P: 2 models, from 20000 - 50000 N
Độ chính xác: Khi được hiệu chuẩn như một phần của hệ thống, độ chính xác là ±0,5% số đọc xuống còn 2% phạm vi, phù hợp để sử dụng với các hệ thống Loại 0,5 theo yêu cầu của ISO 7500-1. Ví dụ: ELS 100 khi đo 10N thì chính xác đến ± 0,05 N hoặc khi đo 50N thì chính xác đến ± 0,25 N.
Độ phân giải: 50,000 được lọc từ 24 bit
Đơn vị đo lường: mN, daN, N, kN, gf, kgf, ozf, lbf
Tốc độ lấy mẫu: 20 kHz
Tốc độ thu thập dũ liệu: 1000Hz
Độ dời
Khoảng di chuyển tối đa của con trượt (giữa các công tắc giới hạn): 950 mm
Độ chính xác: ±0.1% vị trí được chỉ định hoặc ± 0.01 mm, tuỳ theo giá tị nào lớn hơn)
Độ phân giải: 0.001mm
Tốc độ
Phạm vi: 0.01 - 1000 mm/phút (0.0004 - 39.4"/phút)
Độ chính xác: Tốt hơn ±2% tốc độ được chỉ định hoặc ± 0,02 mm/phút (20 µm/phút), tùy theo giá trị nào lớn hơn*
* Xem help.mecmesin.com để biết thêm thông tin
Độ phân dải: 0.001 mm/phút (0.00004"/phút)
Kích thước
Khỏang cách giữa các trục: 420 mm (16.5")
Khoảng không/ánh sáng ban ngày theo chiều dọc (không gian dọc để vừa với mẫu): 1050 mm (41")
Chiều cao: 1576 mm (62")
Chiều rộng: 851 mm (34")
Chiều sâu: 603 mm (24")
Trọng lượng: 315 kg (693 lb)
Thông số kỹ thuật chung
Hiệu điện thế: 230V AC 50 Hz or 110V AC 60 Hz
Power (max): 750W
Nhiệt độ hoạt động:10 - 40°C (50 - 104°F)
Phạm vi nhiệt độ: Điều kiện công nghiệp và phòng thí nghiệm bình thường, không ngưng tụ 30 - 80% RH