Thiết bị mini phân tích nồng độ formol trong rượu và nước trái cây HANNA HI84533

Liên hệ

Thang đo: Thang thấp: 2.14 đến 28.57 meq/L; 0.21 đến 2.85 meq%; 30.0 đến 400.0 mg/L;
                 Thang cao: 21.7 đến 71.4meq/L; 2.14 đến 7.14 meq%; 300 đến 1000 mg/L
Độ phân giải: Thang thấp: 0.01 meq/L; 0.01 meq%; 0.1 mg/L;
                      Thang cao: 0.1 meq/L; 0.01 meq%; 1 mg/L;
 Độ chính xác: ±0.1mg/L hoặc 3% giá trị đo, lấy giá trị lớn hơn
 Thể tích mẫu: Thang thấp là 10 mL;
                       Thang cao là 5 mL
 Phương pháp: Chuẩn độ axit – bazo
 Nguyên tắc: Điểm cuối, pH được điều chỉnh trong khoảng 8.0 – 8.5 với gia số 0.1
 Tốc độ bơm: 10 mL/phút
 Tốc độ khuấy: 600rpm
 Thang đo PH: -2.0 đến 16.0 pH; -2.00 đến 16.00 pH
 Độ phân giải pH: 0.1 pH / 0.01 pH
 Độ chính xác pH: ±0.01 pH
 Hiệu chuẩn pH: 1,2, 3 điểm với bộ đệm 4.01, 7.01, 8.20, 10.01
 Bù nhiệt: Bằng tay hoặc tự động
 Thang đo mV: -2000.0 đến 2000.0 mV
 Độ phân giải mV: 0.1 mV
Độ chính xác mV: ±1.0 mV
Thang đo nhiệt độ: -20.0 đến 120.0°C; -4.0 đến 248.0°F; 253.2 đến 393.2 K
 Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C; 0.1°F; 0.1K
 Độ chính xác nhiệt độ: ±0.4°C; ±0.8°F; ±0.4 K
 Lưu mẫu:  Tối đa 400 bản ghi (200 chuẩn độ, 200 pH/mV)
Điện cực: Điện cực pH thủy tinh HI1131B, cổng BNC, cáp dài 1m
Điện cực nhiệt độ: HI7662-T với dây cáp dài 1m
Môi trường hoạt động: 0 đến 50°C (32 - 122°F); RH tối đa 95% không ngưng tụ
Nguồn: adapter 12 VDC
Khối lượng: 1.9 kg

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Kinh doanh

Hỗ trợ kinh doanh

0393968345

Kinh doanh dự án

Hỗ trợ dự án

0976082395

Kỹ Thuật

Hỗ trợ kỹ thuật

0934616395