Máy hiệu chuẩn lưu lượng Mesalabs DryCal 1500 (15-1500 sL/min)

Liên hệ

Dải lưu lượng: 15-1500 sL/phút tại 45 PSIA*

Độ không đảm bảo đo: ±0.45% giá trị đọc**

Trọng lượng: 90 lbs / 41 kg

Kích thước (C x R x S): 34" x 32" x 12" (Xấp xỉ 86 x 81 x 30 cm)

Cáp dữ liệu: 1 mét, sử dụng cho cổng dữ liệu

Cổng dữ liệu: RS-232 (nối tiếp), để kết nối với máy tính

Màn hình: LCD đồ họa có đèn nền

Buồng đo lưu lượng: Tích hợp (thiết kế tất cả trong một)

Kiểu đo lưu lượng: Đơn (Single), Liên tục (Continuous) hoặc Theo đợt (Burst), với chức năng lấy giá trị trung bình do người dùng chọn từ 1 đến 100

Loại đo lưu lượng: Thể tích (bản chất là sơ cấp), Đã chuẩn hóa

Khả năng tương thích khí: Các loại khí không ăn mòn, không ngưng tụ, không cháy, độ ẩm dưới 70%

Độ ẩm (Môi trường): 0-70%, không ngưng tụ

Đầu nối vào và ra (Inlet/Outlet): Đầu nối ống nén Swagelok® 1 1/2”

Đầu nối xả quá áp: Đầu nối ống nén Swagelok® 1/2”

Nhiệt độ lưu kho: 0-70° C

Nguồn điện: Bộ nguồn ngoài

Đầu vào: 100-240 VAC, 1.6A (tối đa), 50-60 Hz

Đầu ra: 12 VDC, 3.0A

Áp suất (Phạm vi vận hành): 14-45 PSIA

Cảm biến áp suất: 0-50 PSI (tuyệt đối), độ chính xác ±0.05% FS (điển hình), ±0.10% (tối đa)

Đầu nối làm sạch (Purge): Các đầu nối ống nén Swagelok® 1/4”

Tuân thủ RoHS: Có

Nhiệt độ (Vận hành): 15-30° C

Vận hành van khí nén: Nguồn cấp khí: 80-100 PSI (không đi kèm); Đầu nối: Swagelok® nén 1/4”

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Mr Tiến-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0393.968.345

Mr Quân-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0976.082.395

Mr Nguyên-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0934.616.395