Máy hiệu chuẩn lưu lượng Mesalabs DRYCAL 1020 (5 – 500 sL/min)

Liên hệ

Dải lưu lượng: 5 – 500 sL/min

Độ không đảm bảo đo: ±0.25% giá trị đo

Khối lượng: 90 lbs / 41 kg

Kích thước (C × R × S): 30” (W) × 34” (H) × 12” (D)

Cáp dữ liệu: 1 mét, dùng cho cổng dữ liệu

Cổng dữ liệu: RS-232 (serial), giao tiếp PC

Màn hình: LCD đồ họa có đèn nền

Buồng đo lưu lượng: Tích hợp (thiết kế all-in-one; không cần module lưu lượng bổ sung)

Chế độ đo lưu lượng: Đơn, liên tục hoặc dạng xung, có chức năng trung bình có thể chọn từ 1 đến 100

Khối lượng thiết bị: 2.38 lbs (1.08 kg)

Chế độ dòng khí: Áp suất hoặc hút

Khả năng tương thích khí: Khí không ăn mòn, không ngưng tụ, không cháy, độ ẩm < 70%

Độ ẩm môi trường: 0–70%, không ngưng tụ

Đầu nối vào/ra: Khớp nối nén Swagelok® 1 1/2”

Đầu xả quá áp: Khớp nối nén Swagelok® 1/2”

Nhiệt độ bảo quản: 0–70°C

Nguồn điện: Bộ nguồn ngoài

Điện áp vào: 100–240 VAC, 1.6A (tối đa), 50–60 Hz

Điện áp ra: 12 VDC, 3.0A

Áp suất vận hành: 10–19.5 PSI (áp suất tuyệt đối)

Cảm biến áp suất: 0–20 PSI (áp suất tuyệt đối), độ chính xác ±0.05% FS (điển hình), ±0.10% (tối đa)

Cổng xả: Khớp nối nén Swagelok® 1/4”

Tuân thủ RoHS: Có

Nhiệt độ vận hành: 15–30°C

Khí cấp cho van: 80–100 PSI (không cung cấp kèm)

Đầu nối van: Khớp nối nén Swagelok® 1/4”

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Mr Tiến-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0393.968.345

Mr Quân-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0976.082.395

Mr Nguyên-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0934.616.395