Khoảng đo tối đa: 40000 J
Phương cách đo dynamic 22OC : có
Phương cách đo isoperobol 22OC : có
Phương cách đo dynamic 25OC: có
Phương cách đo isoperobol 25OC: có
Phương cách đo dynamic 30OC: có
Phương cách đo isoperobol 30OC: có
Số phép đo thực hiện được / giờ dynamic 6
Số phép đo thực hiện được / giờ isoperibol 4
Độ tái lập dynamic (1 g benzoic acid NBS 39i) (%RSD): 0.15
Độ tái lập isoperibol (1 g benzoic acid NBS 39i) (%RSD): 0.05
Màn hình cảm ứng : Có
Nhiệt độ làm việc tối thiểu: 22OC
Nhiệt độ làm việc tối đa : 30 OC
Độ phân giải đo nhiệt độ: 0.0001 (K)
Nhiệt độ môi trường làm lạnh tối thiểu : 12oC
Nhiệt độ môi trường làm lạnh tối đa : 27oC
Áp suất hoạt động cho phép môi trường làm lạnh: 1.5 bar
Môi trường làm lạnh bằng nước máy
Kiểu làm lạnh dòng di chuyển
Bộ phận làm lạnh RC 2
Tốc độ dòng tối thiểu (l/h): 60
Tốc độ dòng tối đa (l/h): 70
Tốc độ dòng Rec. ở 180C (l/h): 60
Áp suất hoạt động oxygen tối đa (bar): 40
Giao diện cân RS232
Giao diện máy in USB
Giao diện PC RS232
Giao diện giá đựng mẫu có
Giao diện bàn phím có
Làm đầy oxygen : có
Khử khí :có
Phát hiện phân hủy
Bình phân hủy C 6010
Phân tích theo tiêu chuẩn DIN 51900
Phân tích theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 1716, 9831, 15170
Phân tích theo tiêu chuẩn DIN CEN TS 14918
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D240, 4809, 1989, 5865, 5468
Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM E7 11
Phân tích theo tiêu chuẩn ISO 1928
Phân tích theo tiêu chuẩn BG T213
Kích thước (W x H x D) (mm) : 500 x 425 x 450
Trọng lượng (kg) : 29
Nhiệt độ phòng cho phép: 20 – 25oC
Ẩm độ tương đố cho phép (%): 80
Phân loại bảo vệ theo DIN EN 60529 IP 20
Giao diện RS232: Có
Giao diện USB: có
Điện thế (V): 220 -240
Tần số (Hz): 50/60
Công suất đầu vào : 1700W