Máy phân tích nước tiểu tự động BIOBASE BH-QNY02

Liên hệ

Chức năng kết nối liên hoàn (Cascade Function)

Nguyên lý hoạt động

  • Phương pháp đo màu quang điện (Photoelectric colorimetry)

Công suất xét nghiệm

  • 240 test/giờ

Màn hình

  • Màn hình cảm ứng 10,1 inch

Bộ nhớ

  • Lưu trữ hơn 1.000.000 báo cáo xét nghiệm

Máy in

  • Máy in nhiệt tích hợp

Giao tiếp

  • USB
  • RS232
  • Cổng mạng

Máy quét mã vạch

  • Tùy chọn

Phạm vi ứng dụng

Que thử 9 thông số

  • GLU (Glucose)
  • BIL (Bilirubin)
  • KET (Ketone)
  • pH
  • BLD (Máu)
  • PRO (Protein)
  • URO (Urobilinogen)
  • NIT (Nitrite)
  • LEU (Bạch cầu)

Que thử 10 thông số

  • GLU
  • BIL
  • KET
  • SG (Tỷ trọng)
  • pH
  • BLD
  • PRO
  • URO
  • NIT
  • LEU

Que thử 11 thông số

  • GLU
  • BIL
  • KET
  • SG
  • pH
  • BLD
  • PRO
  • URO
  • NIT
  • LEU
  • VC (Vitamin C)

Que thử 14 thông số

  • GLU
  • BIL
  • KET
  • SG
  • pH
  • BLD
  • PRO
  • URO
  • NIT
  • LEU
  • VC
  • CRE (Creatinine)
  • CAL (Canxi)
  • MCA (Microalbumin)

Khả năng chứa

Giá mẫu

  • 100 mẫu
    (10 rack ống nghiệm)

Khay thuốc thử

  • 600 que thử

Quản lý dữ liệu

Tra cứu dữ liệu

  • Theo ngày thực tế
  • Khoảng thời gian
  • Số mẫu nước tiểu
  • Tên
  • Mã vạch
  • ...

Cảm biến tự động

  • Tự động phát hiện và phân tích sau khi đặt mẫu

Chức năng hiệu chuẩn


Công suất & nguồn điện

Công suất

  • 130W

Nguồn điện

  • AC100~240V, 50/60Hz

Kích thước & trọng lượng

Kích thước ngoài (R × S × C)

  • 662 × 780 × 520 mm

Trọng lượng tịnh

  • 51,5 kg

Kích thước đóng gói (R × S × C)

  • 805 × 880 × 600 mm
  • 430 × 340 × 590 mm

Trọng lượng tổng

  • 80 kg; 15 kg
Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Kinh doanh

Hỗ trợ kinh doanh

0393.968.345

Kinh doanh dự án

Hỗ trợ dự án

0976.082.395

Kỹ Thuật

Hỗ trợ kỹ thuật

0934.616.395