Máy phân tích khí thải Wöhler A 550 (O₂/CO 10,000 ppm có bù H₂ / CO₂ / NO và SO₂)
- Hãng sản xuất Wöhler
- Model A 550
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ
Nồng độ oxy (O₂) trong khí thải
Hiển thị: % thể tích, tham chiếu đến khí thải khô
Nguyên lý đo: Cảm biến điện hóa
Dải đo: 0…21 Vol.%
Độ chính xác: ±0.3 Vol.%
Nồng độ carbon monoxide (CO 100,000 ppm) trong khí thải
Hiển thị: ppm thể tích, tham chiếu đến khí thải khô
Nguyên lý đo: Cảm biến điện hóa
Dải đo: 0…100,000 Vol. ppm; độ phân giải 1 Vol. ppm
Độ chính xác: ±100 Vol. ppm (<1,000 Vol. ppm), nếu lớn hơn là ±10% giá trị đo (với H₂ <5% giá trị đo)
Nồng độ carbon monoxide (CO 10,000 ppm có bù H₂) trong khí thải
Hiển thị: ppm thể tích, tham chiếu đến khí thải khô
Nguyên lý đo: Cảm biến điện hóa, có bù H₂
Dải đo: 0…10,000 Vol. ppm; độ phân giải 1 Vol. ppm
Độ chính xác: ±20 Vol. ppm (<400 Vol. ppm), nếu lớn hơn ±5% giá trị đo
Nồng độ nitric oxide (NO) trong khí thải
Hiển thị: ppm thể tích, tham chiếu đến khí thải khô
Nguyên lý đo: Cảm biến điện hóa
Dải đo: 0…3,000 Vol. ppm (liên tục đến 1,000 Vol. ppm); độ phân giải 0.1 Vol. ppm (<1,000 Vol. ppm), nếu lớn hơn 1 Vol. ppm
Độ chính xác: ±5 Vol. ppm (<100 Vol. ppm), nếu lớn hơn ±5% giá trị đo
Nồng độ sulphur dioxide (SO₂) trong khí thải
Hiển thị: ppm thể tích, tham chiếu đến khí thải khô
Nguyên lý đo: Cảm biến điện hóa
Dải đo: 0…5,000 Vol. ppm; độ phân giải 0.1 Vol. ppm (<1,000 Vol. ppm), nếu lớn hơn 1 Vol. ppm
Độ chính xác: ±10 Vol. ppm (<200 Vol. ppm), nếu lớn hơn ±5% giá trị đo
CO₂ NDIR
Hiển thị: Nồng độ carbon dioxide
Nguyên lý đo: NDIR
Dải đo: 0…40 Vol.%
Độ chính xác:
0…6 Vol.%: ±0.3 Vol.%
6…40 Vol.%: ±5% giá trị đo

Yêu cầu báo giá

