Máy đo tốc độ vòng quay LUTRON DT-2245
- Hãng sản xuất LUTRON
- Model DT-2245
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ Đài Loan
LUTRON DT-2245 là thiết bị đo tốc độ vòng quay kỹ thuật số dạng tiếp xúc (Contact Tachometer), chuyên dùng để đo tốc độ quay của động cơ, trục máy và tốc độ di chuyển bề mặt của băng tải, con lăn. Máy có dải đo từ 0,5 đến 19.999 RPM, độ chính xác cao ±(0,05% + 1 digit), hỗ trợ các đơn vị RPM, m/phút, ft/phút và inch/phút. Thiết bị được trang bị màn hình LCD 5 chữ số, chức năng lưu giá trị cuối cùng, lớn nhất và nhỏ nhất, phù hợp cho công tác bảo trì, kiểm tra và giám sát máy móc công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
|
Thương hiệu |
LUTRON |
|
Model |
DT-2245 |
|
Xuất xứ thương hiệu |
Đài Loan |
|
Loại thiết bị |
Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc |
|
Phương pháp đo |
Đo tiếp xúc (Contact Tachometer) |
|
Chức năng đo |
Tốc độ vòng quay RPM và tốc độ bề mặt |
|
Dải đo tốc độ vòng quay |
0,5 – 19.999 RPM |
|
Độ phân giải RPM |
0,1 RPM (dưới 1.000 RPM); 1 RPM (từ 1.000 RPM) |
|
Độ chính xác RPM |
±(0,05% giá trị đo + 1 digit) |
|
Dải đo tốc độ bề mặt m/phút |
0,05 – 1.999,9 m/phút |
|
Độ phân giải m/phút |
0,01 m/phút (dưới 100 m/phút); 0,1 m/phút (từ 100 m/phút) |
|
Dải đo tốc độ bề mặt ft/phút |
0,2 – 6.560 ft/phút |
|
Độ phân giải ft/phút |
0,1 ft/phút (dưới 1.000 ft/phút); 1 ft/phút (từ 1.000 ft/phút) |
|
Dải đo tốc độ bề mặt inch/phút |
2 – 78.740 inch/phút |
|
Độ phân giải inch/phút |
0,1 inch/phút (dưới 1.000 inch/phút); 1 inch/phút (từ 1.000 inch/phút) |
|
Độ chính xác tốc độ bề mặt |
±(2% + 1 digit) |
|
Đơn vị đo |
RPM, m/min, ft/min, inch/min |
|
Màn hình |
LCD 5 chữ số |
|
Chiều cao chữ số |
10 mm |
|
Bộ nhớ |
Lưu giá trị cuối cùng (Last), lớn nhất (MAX), nhỏ nhất (MIN) |
|
Cơ sở thời gian |
Tinh thể thạch anh 4,194 MHz |
|
Mạch điện |
Vi xử lý LSI một chip |
|
Nhiệt độ hoạt động |
0 – 50°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Dưới 80% RH |
|
Nguồn điện |
4 pin AA 1,5V (UM-3) |
|
Dòng tiêu thụ |
Khoảng 10 mA |
|
Kích thước máy |
195 × 61 × 38,5 mm |
|
Trọng lượng |
Khoảng 280 g (bao gồm pin) |
|
Vật liệu vỏ máy |
Nhựa ABS |
|
Phụ kiện đi kèm |
Hộp đựng, đầu đo hình nón, đầu đo dạng phễu, bánh xe đo tốc độ bề mặt, hướng dẫn sử dụng |
|
Ứng dụng |
Đo tốc độ động cơ, trục quay, con lăn, băng tải, máy sản xuất, thiết bị cơ khí và hệ thống truyền động |

Yêu cầu báo giá

