Máy đo tốc độ vòng quay động cơ LUTRON DT-2336
- Hãng sản xuất LUTRON
- Model DT-2336
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ Đài Loan
LUTRON DT-2336 là thiết bị đo tốc độ vòng quay kỹ thuật số đa chức năng 5 trong 1, kết hợp đo tốc độ không tiếp xúc (Photo Tachometer), đo tốc độ tiếp xúc (Contact Tachometer), đèn chớp kiểm tra chuyển động (Digital Stroboscope), đo nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện Type K và cảm biến Pt1000. Máy có dải đo quang học từ 5 đến 99.999 RPM, đo tiếp xúc từ 0,5 đến 19.999 RPM, tích hợp màn hình LCD lớn, chức năng Data Hold, ghi giá trị MAX/MIN và kết nối RS232/USB với máy tính. Thiết bị phù hợp cho kiểm tra động cơ, quạt, băng tải, máy bơm, dây chuyền sản xuất và bảo trì công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
|
Thương hiệu |
LUTRON |
|
Model |
DT-2336 |
|
Xuất xứ thương hiệu |
Đài Loan |
|
Loại thiết bị |
Máy đo tốc độ vòng quay và đèn chớp kỹ thuật số đa chức năng |
|
Chức năng đo |
Photo Tachometer, Contact Tachometer, Digital Stroboscope, nhiệt độ Type K, nhiệt độ Pt1000 |
|
Phương pháp đo |
Quang học không tiếp xúc, tiếp xúc trực tiếp và đèn chớp |
|
Dải đo tốc độ quang học |
5 – 99.999 RPM |
|
Độ phân giải quang học |
0,5 RPM (dưới 1.000 RPM); 1 RPM (từ 1.000 RPM) |
|
Độ chính xác quang học |
±(0,05% giá trị đo + 1 digit) |
|
Khoảng cách đo quang học |
50 – 150 mm, tối đa khoảng 300 mm tùy điều kiện |
|
Nguồn sáng quang học |
Ánh sáng trắng cường độ cao |
|
Dải đo tốc độ tiếp xúc |
0,5 – 19.999 RPM |
|
Độ phân giải tiếp xúc |
0,5 RPM (dưới 1.000 RPM); 1 RPM (từ 1.000 RPM) |
|
Độ chính xác tiếp xúc |
±(0,05% giá trị đo + 1 digit) |
|
Dải đo tốc độ bề mặt |
0,05 – 1.999,9 m/phút |
|
Độ phân giải tốc độ bề mặt |
0,05 m/phút (dưới 100 m/phút); 0,1 m/phút (từ 100 m/phút) |
|
Đơn vị tốc độ bề mặt |
m/min, ft/min, in/min |
|
Dải tần số đèn chớp |
100 – 99.990 FPM/RPM |
|
Độ phân giải đèn chớp |
0,1 RPM (dưới 1.000); 1 RPM (1.000 – dưới 30.000); 5 RPM (30.000 – dưới 50.000); 10 RPM (50.000 – 99.990) |
|
Độ chính xác đèn chớp |
±(0,1% giá trị đo + 2 digit) |
|
Điều chỉnh tần số chớp |
Núm xoay kỹ thuật số và các phím điều chỉnh |
|
Chức năng nhân đôi tần số |
×2 |
|
Chức năng chia đôi tần số |
÷2 |
|
Dải đo nhiệt độ Type K |
-100 đến 1.300°C |
|
Độ phân giải Type K |
0,1°C |
|
Độ chính xác Type K |
±(0,4% giá trị đo + 0,5°C) trong dải -50 đến 1.300°C |
|
Dải đo nhiệt độ Pt1000 |
-10 đến 70°C |
|
Độ phân giải Pt1000 |
0,1°C |
|
Độ chính xác Pt1000 |
±1,2°C |
|
Đơn vị đo |
RPM, FPM, m/min, ft/min, in/min, °C, °F |
|
Màn hình |
LCD 43 × 33 mm, 5 chữ số |
|
Chức năng giữ dữ liệu |
Data Hold |
|
Bộ nhớ |
Last, MAX, MIN |
|
Kết nối máy tính |
RS232/USB qua cáp tùy chọn |
|
Cơ sở thời gian |
Tinh thể thạch anh (Quartz Crystal) |
|
Mạch điện |
Vi xử lý LSI một chip |
|
Cảnh báo vượt thang đo |
Hiển thị “----” |
|
Nhiệt độ hoạt động |
0 – 50°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Tối đa 80% RH |
|
Nguồn điện |
4 pin AA 1,5V (DC 6V) |
|
Nguồn điện ngoài |
Bộ đổi nguồn DC tùy chọn |
|
Dòng tiêu thụ |
Khoảng 42 mA |
|
Kích thước máy |
207 × 67 × 39 mm |
|
Trọng lượng |
Khoảng 230 g (chỉ thân máy) |
|
Vật liệu vỏ máy |
Nhựa ABS |
|
Lỗ gắn chân đế |
Có |
|
Phụ kiện đi kèm |
Hộp đựng, băng phản quang 600 mm, đầu đo hình nón, đầu đo hình phễu, bánh xe đo tốc độ bề mặt, hướng dẫn sử dụng |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Đầu dò nhiệt độ Type K TP-01, TP-02A, TP-03, TP-04, TP-05; đầu dò Pt1000 TP-1000; cáp USB-01, cáp RS232 UPCB-02, phần mềm SW-U801-WIN |
|
Ứng dụng |
Đo tốc độ động cơ, quạt, máy bơm, băng tải, trục quay, kiểm tra chuyển động và đo nhiệt độ thiết bị công nghiệp |

Yêu cầu báo giá

