Máy đo lưu lượng dòng chảy BIOBASE FlowCyte B7

Liên hệ

Laser:
Laser rắn 488nm (60mW)

Đầu dò:
FSC, SSC, FL1 ~ FL5


KÊNH HUỲNH QUANG

FL1: 525/50 (FITC)
FL2: 585/40 (PE)
FL3: 630/30 (PE-Texas Red / ECD / PI)
FL4: 697/60 (PerCP / PE-Cy5 / PE-Cy5.5)
FL5: 780/60 (PE-Cy7)


HIỆU SUẤT PHÂN TÍCH

Độ nhạy huỳnh quang:

  • FITC ≤ 50 MESF
  • PE ≤ 30 MESF

Độ tuyến tính huỳnh quang:
≥ 0.99

Độ nhạy FSC:
≤ 1 μm

Kích thước hạt phân tích:
0.2 ~ 50 μm

Độ nhiễm chéo:
≤ 0.5%

Độ lặp lại thiết bị (CV):
FSC và tất cả kênh FL < 2%

Khả năng phân tích FSC & SSC:

  • Phân biệt hồng cầu và tiểu cầu
  • Phân loại bạch cầu thành 3 nhóm

Tốc độ phân tích:
≥ 46.000 tế bào/giây

Thể tích mẫu tối thiểu:
90 μL

Dải đo:
Tối đa 10⁷

Ngưỡng phát hiện:
Ngưỡng kép, hỗ trợ tỷ lệ tế bào tối thiểu


CHỨC NĂNG PHẦN MỀM

Bù huỳnh quang:

  • Bù tự động trực tuyến
  • Bù ngoại tuyến
  • Bù trực quan hóa

Template xét nghiệm:
Thiết lập điều kiện thu nhận & bù huỳnh quang bằng một chạm

Ngôn ngữ:
Tiếng Anh / Tiếng Trung


HỆ THỐNG NẠP MẪU

Phương thức nạp mẫu:
Bánh xe lấy mẫu tự động có chức năng trộn mẫu

Autosampler:
32 vị trí (tiêu chuẩn)


HỆ THỐNG DUNG DỊCH

  • Bình sheath
  • Bình chất thải
  • Bình dung dịch shutdown 2L
  • Bình dung dịch làm sạch 0.5L

MÁY TÍNH ĐIỀU KHIỂN

Dell PC

  • CPU Intel i5
  • RAM 8GB DDR4
  • Ổ cứng 1TB
  • Màn hình Dell 27 inch

NGUỒN ĐIỆN

AC220/110V ±10%, 50/60Hz


KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước (R × S × C):
650 × 500 × 330 mm

Trọng lượng tịnh:
35 kg


THÔNG TIN ĐÓNG GÓI

Kích thước đóng gói:

  • Máy chính: 860 × 635 × 648 mm
  • Phụ kiện: 860 × 680 × 810 mm
  • Thuốc thử: 405 × 270 × 400 mm

Trọng lượng đóng gói:

  • Máy chính: 56 kg
  • Phụ kiện: 54 kg
  • Thuốc thử: 16 kg
Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Kinh doanh

Hỗ trợ kinh doanh

0393.968.345

Kinh doanh dự án

Hỗ trợ dự án

0976.082.395

Kỹ Thuật

Hỗ trợ kỹ thuật

0934.616.395