Máy đo độ dẫn điện của nước LUTRON YK-2005CD
- Hãng sản xuất LUTRON
- Model YK-2005CD
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ Đài Loan
LUTRON YK-2005CD là thiết bị đo độ dẫn điện (Conductivity/EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) và nhiệt độ trong nước, tích hợp chức năng ghi dữ liệu thời gian thực với bộ nhớ lên đến 16.000 giá trị đo. Máy sử dụng đầu dò điện cực carbon bền bỉ, hỗ trợ bù nhiệt tự động (ATC), giữ dữ liệu Data Hold, ghi giá trị MAX/MIN và kết nối RS232 với máy tính. Thiết bị phù hợp sử dụng trong xử lý nước, nuôi trồng thủy sản, công nghiệp thực phẩm, phòng thí nghiệm và kiểm tra chất lượng nước.
Thông số kỹ thuật
|
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
|
Thương hiệu |
LUTRON |
|
Model |
YK-2005CD |
|
Xuất xứ thương hiệu |
Đài Loan |
|
Loại thiết bị |
Máy đo độ dẫn điện, TDS và nhiệt độ có ghi dữ liệu |
|
Chức năng đo |
Độ dẫn điện (EC), TDS, nhiệt độ |
|
Thang đo độ dẫn điện |
200 µS, 2 mS, 20 mS, 200 mS |
|
Dải đo độ dẫn điện |
0 – 200,0 µS; 0,2 – 2,000 mS; 2 – 20,00 mS; 20 – 200,0 mS |
|
Độ phân giải độ dẫn điện |
0,1 µS; 0,001 mS; 0,01 mS; 0,1 mS |
|
Độ chính xác độ dẫn điện |
±(2% F.S. + 1 digit), áp dụng đến 100 mS |
|
Thang đo TDS |
200 ppm, 2.000 ppm, 20.000 ppm, 200.000 ppm |
|
Dải đo TDS |
0 – 132 ppm; 132 – 1.320 ppm; 1.320 – 13.200 ppm; 13.200 – 132.000 ppm |
|
Độ phân giải TDS |
0,1 ppm; 1 ppm; 10 ppm; 100 ppm |
|
Độ chính xác TDS |
±(2% F.S. + 1 digit), áp dụng đến 66.000 ppm |
|
Dải đo nhiệt độ |
0 – 60°C (32 – 140°F) |
|
Độ phân giải nhiệt độ |
0,1°C / 0,1°F |
|
Độ chính xác nhiệt độ |
±0,8°C / ±1,5°F |
|
Đơn vị đo |
µS, mS, ppm, °C, °F |
|
Bù nhiệt tự động |
ATC, từ 0 – 60°C |
|
Hệ số bù nhiệt |
Điều chỉnh từ 0 – 5,0%/°C |
|
Cảm biến đo |
Điện cực thanh carbon |
|
Kiểu đầu dò |
Đầu dò độ dẫn điện rời |
|
Màn hình |
LCD lớn, kích thước 58 × 34 mm |
|
Ghi dữ liệu |
Datalogger thời gian thực |
|
Dung lượng bộ nhớ |
16.000 dữ liệu |
|
Thông tin ghi dữ liệu |
Năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây |
|
Chế độ ghi dữ liệu |
Thủ công hoặc tự động |
|
Chu kỳ ghi dữ liệu tự động |
2 giây đến 8 giờ 59 phút 59 giây |
|
Thời gian cập nhật hiển thị |
Khoảng 1 giây |
|
Chức năng giữ dữ liệu |
Data Hold |
|
Ghi giá trị |
MAX/MIN |
|
Điều chỉnh điểm 0 |
Zero Adjust |
|
Kết nối máy tính |
RS232 |
|
Kết nối USB |
Qua cáp chuyển đổi tùy chọn |
|
Tự động tắt nguồn |
Sau khoảng 10 phút không thao tác |
|
Tắt nguồn thủ công |
Có |
|
Nhiệt độ hoạt động của máy |
0 – 50°C |
|
Nhiệt độ hoạt động của đầu dò |
0 – 60°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Dưới 80% RH |
|
Nguồn điện |
4 pin AA 1,5V hoặc bộ nguồn DC 9V |
|
Dòng tiêu thụ |
Khoảng 15,2 mA |
|
Kích thước máy |
203 × 76 × 38 mm |
|
Kích thước đầu dò |
Đường kính 22 mm × dài 120 mm |
|
Trọng lượng |
Khoảng 425 g (bao gồm pin) |
|
Phụ kiện đi kèm |
Đầu dò độ dẫn điện, hướng dẫn sử dụng, pin CR2032, hộp đựng |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Dung dịch chuẩn 1,413 mS, bộ nguồn DC 9V, cáp RS232 UPCB-02, cáp USB USB-01, phần mềm SW-U801-WIN, SW-DL2005 |
|
Ứng dụng |
Xử lý nước, nuôi trồng thủy sản, công nghiệp thực phẩm, phòng thí nghiệm, nghiên cứu môi trường và kiểm tra chất lượng nước |

Yêu cầu báo giá

