Máy kiểm tra lực xoắn, moment xoắn, moment lực LUTRON FG-20KG
- Hãng sản xuất LUTRON
- Model FG-20KG
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ Đài Loan
LUTRON FG-20KG là máy đo lực kéo và lực nén kỹ thuật số (Digital Force Gauge), chuyên dùng để đo lực tác động trong kiểm tra vật liệu, sản xuất và kiểm soát chất lượng. Thiết bị có dải đo tối đa 20 kg (196,10 N), độ chính xác ±(0,5% + 2 digits), hỗ trợ 3 đơn vị đo kg, lb và N. Máy sử dụng cảm biến lực Load Cell rời, tích hợp chức năng Peak Hold, điều chỉnh điểm 0, lựa chọn tốc độ đo nhanh/chậm và đảo chiều hiển thị. Sản phẩm phù hợp cho phòng thí nghiệm, kiểm tra độ bền vật liệu và ứng dụng công nghiệp.
Bảng thông số kỹ thuật LUTRON FG-20KG
|
Thông số |
Chi tiết |
|---|---|
|
Thương hiệu |
LUTRON |
|
Model |
FG-20KG |
|
Xuất xứ thương hiệu |
Đài Loan |
|
Loại thiết bị |
Máy đo lực kéo và lực nén kỹ thuật số |
|
Tên tiếng Anh |
Digital Force Gauge |
|
Chức năng đo |
Lực kéo (Tension), lực nén (Compression) |
|
Dải đo |
20,00 kg / 44,10 lb / 196,10 N |
|
Độ phân giải |
0,01 kg / 0,01 lb / 0,05 N |
|
Giá trị hiển thị tối thiểu |
0,01 kg / 0,01 lb / 0,05 N |
|
Độ chính xác |
±(0,5% giá trị đọc + 2 digits) |
|
Điều kiện độ chính xác |
23 ± 5°C |
|
Khả năng chịu quá tải |
Tối đa 30 kg |
|
Cảm biến |
Load Cell chuyên dụng, đầu dò rời |
|
Độ biến dạng toàn thang |
Khoảng 2,0 mm |
|
Chế độ đo |
Normal / Peak Hold |
|
Chức năng Peak Hold |
Có, giữ giá trị lực cực đại |
|
Điều chỉnh điểm 0 |
Zero / Tare |
|
Khả năng trừ bì |
Toàn bộ dải đo |
|
Tốc độ cập nhật nhanh |
Khoảng 0,2 giây |
|
Tốc độ cập nhật chậm |
Khoảng 0,6 giây |
|
Lựa chọn tốc độ đo |
Fast / Slow |
|
Đơn vị đo |
kg, lb, N |
|
Màn hình |
LCD 5 chữ số |
|
Chiều cao chữ số |
10 mm |
|
Đảo chiều hiển thị |
Có |
|
Cảnh báo vượt thang |
Hiển thị “----” |
|
Mạch xử lý |
Vi xử lý LSI chuyên dụng |
|
Giao tiếp máy tính |
RS232 (phiên bản tùy chọn) |
|
Nguồn điện |
6 pin AA 1,5 V hoặc adapter DC 9 V (tùy chọn) |
|
Công suất tiêu thụ |
Khoảng 24 mA |
|
Nhiệt độ hoạt động |
0–50°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
Dưới 80% RH |
|
Kích thước |
227 × 83 × 39 mm |
|
Trọng lượng |
Khoảng 551 g (bao gồm pin) |
|
Lắp đặt |
Cầm tay hoặc gắn trên giá thử nghiệm |
|
Phụ kiện tiêu chuẩn |
Đầu đo phẳng, đầu móc, đầu hình nón, đầu đục, thanh nối dài 120 mm, hộp đựng và sách hướng dẫn |
|
Phụ kiện tùy chọn |
Giá đỡ FS-1001, kẹp WG-01, adapter DC 9 V |

Yêu cầu báo giá

