Chức năng kiểm tra: Điện áp chịu đựng AC/DC, Điện trở cách điện, Điện trở nối đất, Dòng điện rò, Công suất AC, Khởi động (optional)
Giao diện: RS-232/RS-485/USB/Handler; Giao diện điều khiển từ xa bên ngoài / Đèn báo động
Điện áp chịu đựng AC
Đầu ra định mức: 5kV AC, 100mA
Điện áp chịu đựng DC
Đầu ra định mức: 6kV DC / 10mA
Điện trở cách điện
Đầu ra định mức: 1kV / 10GΩ
Dải đo: 0.1MΩ đến 10GΩ
Điện trở nối đất
Đầu ra định mức: 2.0 đến 40A, 10.0 đến 600mΩ
Dòng điện rò
Loại kiểm tra: G-L, G-N, AUTO (G-L, G-N)
Đo điện áp AC: 60.0V đến 300.0V (Độ phân giải: 0.1V, Độ chính xác: 1.5% × giá trị đọc + 3V)
Đo dòng điện AC: 0.000mA đến 20.00mA (Độ phân giải: 0.001mA / 0.01mA, Độ chính xác: ±(1.5% giá trị đọc + 5 chữ số))
Thời gian kiểm tra: 1s đến 999s
Công suất AC
Đo điện áp AC: 60.0V đến 300.0V (Độ phân giải: 0.1V, Độ chính xác: ±(0.25% × giá trị đọc + 0.25% × dải đo))
Đo dòng điện AC: 0 đến 30A (Độ phân giải: 0.001A / 0.01A, Độ chính xác: ±(0.25% × giá trị đọc + 0.25% × dải đo))
Đo công suất tác dụng: 0 đến 6000W (Độ phân giải: 0.1W / 1W, Độ chính xác: ±(0.25% × giá trị đọc + 0.25% × dải đo))
Chức năng khởi động
Đo điện áp AC: 60.0V đến 300.0V (Độ phân giải: 0.1V, Độ chính xác: ±(0.25% giá trị đọc + 0.25% dải đo))
Đo dòng điện AC: 0 đến 30A
Dải cài đặt dòng điện: Giới hạn trên: 0.001 đến 30.00A, Giới hạn dưới: 0.000 đến 30.00A
Kích thước thiết bị: 470 × 133 × 491 mm
Trọng lượng tịnh: 30 kg
Yêu cầu nguồn điện: 220V đến 240V AC, 47.5 đến 52.5Hz, 300VA
Datasheet
Quý khách vui lòng điền chính xác thông tin vào trong biểu mẫu
Phòng kinh doanh
0393.968.345
0976.082.395
0934.616.395