Máy in mã vạch HONEYWELL PM45C (600 dpi; 105.6 mm; 50-150 mm/s)

Liên hệ

Kích thước: D × C × R: 432 × 181 × 253 mm (17.0 × 7.1 × 10.0 in)

Chiều rộng in tối đa: 105.6 mm (4.16 in)

Tốc độ in: 50–150 mm/s (2–6 ips)

Độ phân giải in: 23.6 dots/mm

Đường kính cuộn mực tối đa: 61 mm (2.40 in), chiều dài tối đa 229 m (751 ft)

Vật liệu in

Đường kính lõi ruy-băng: 25 mm (1 in)

Loại: Nhãn, thẻ (tags) và vật liệu có lớp đế (linered media)

Chiều rộng tối đa/tối thiểu: 114 / 19 mm (4.5 / 0.75 in)

Độ dày: 3 mil đến 10.4 mil

Cấu hình: Dạng cuộn (roll-fed) hoặc xếp chồng (fan-fold)

Cảm biến vật liệu:

Khe hở (Gap), Notch, Vạch đen (Black mark), Liên tục (Continuous)

Báo sắp hết vật liệu , Báo hết vật liệu

Cảm biến khác:

Cảm biến lấy nhãn

Cảm biến ruy-băng sắp hết/hết

Cảm biến mở đầu in

Cuộn nhãn:

Đường kính tối đa: 213 mm (8.38 in)

Đường kính lõi: 38–76 mm (1.5–3 in)

Giao diện

Tiêu chuẩn:

Ethernet 10/100/1000 Mbps

USB 2.0 Host (PM45: 2 cổng, PM45C: 1 cổng)

USB 2.0 Device

RS-232, tối đa 115.2 KB/s

Nguồn cấp

Điện áp AC: 100–240 V AC, 50–60 Hz

Công suất tiêu thụ:

Chế độ chờ: 9.6 W

Tối đa: 270 W (24 V), 145 W (33 V)

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ hoạt động: +5 °C đến +40 °C (+41 °F đến +104 °F)

Nhiệt độ lưu trữ: -20 °C đến +70 °C (-4 °F đến +152 °F)

Độ ẩm hoạt động: 20–85% RH, không ngưng tụ

Độ ẩm lưu trữ: 5–90% RH, không ngưng tụ

 

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Kinh doanh

Hỗ trợ kinh doanh

0393.968.345

Kinh doanh dự án

Hỗ trợ dự án

0976.082.395

Kỹ Thuật

Hỗ trợ kỹ thuật

0934.616.395