Máy hàn hồ quang TIG AC/DC, MMA GYS NEOPULSE 220C A1 STEEL PACK (1ph; 230V; 10-220A; mỏ hàn thép)
- Hãng sản xuất GYS
- Model NEOPULSE 220C A1 STEEL PACK
- P/N 062801
- Bảo hành 12 Tháng
- Xuất xứ
CUNG CẤP BAO GỒM:
1. NEOPULSE 220 C
Dải máy NEOPULSE phiên bản một pha, với bộ cấp dây tích hợp, là giải pháp hàn cho đa quy trình công nghiệp. Với công nghệ kỹ thuật số, 2 máy phát điện MIG-MAG xung này có chu kỳ hoạt động hiệu quả với kích thước nhỏ gọn giúp cải thiện năng suất và tính di động tại môi trường làm việc.
■ Dòng hàn từ 10 đến 220 A
■ Công nghệ kỹ thuật số cho phép kiểm soát hồ quang rất chính xác dẫn đến mối hàn chất lượng cao
■ Máy có phiên bản XL (Ø cuộn dây : Ø 200/300 mm) hoặc phiên bản C (Ø cuộn dây: Ø 200 mm)
■ Chức năng Xung giúp giảm đầu vào nhiệt và giảm thiểu bắn tung tóe
■ Lên đến 160 dòng synergy có thể lập trình trước
■ 6 chế độ hàn MIG/MAG :
- Năng động : Có tất cả các chế độ cơ bản, tốc độ cao
- Tác động : Hồ quang, tập trung, thâm nhập sâu
- Nguồn gốc : Từ gốc đến khi vát mép
- Xung : Dễ dàng ở mọi vị trí, ít bắn tung tóe
- ColdPulse : Hàn không bị bắn tung tóe
- Modularc : Aspect TIG. Năng suất MIG
■ Tương thích với dây có đường kính từ 0,6 mm đến 1.2 mmt tùy thuộc vào ứng dụng và kiểu máy
■ Chức năng truy xuất : lưu lại các giai đoạn của hoạt động hàn, từng dây hàn một, trong quá trình sản xuất công nghiệp (EN ISO 3834)
■ Tính di động: lưu lại và sao chép CÔNG VIỆC của người dùng và cấu hình máy từ USB.
■ Năng lượng: hiển thị và tính toán năng lượng sau khi hàn.
Thông số kỹ thuật:
Nguồn điện: 230 V, 1 ph, 50/60 Hz
Cầu chì: 16 A
Dải dòng hàn (MIG/MAG, TIG, MMA): 10-220 A
Chu kỳ làm việc (nhiệt độ môi trường 40°C):
- MIG/MAG:
@ 20 %: 220A/25V
@ 60%: 150 A / 21.5 V
@ 100%: 130 A / 20.5 V
- MMA:
@ 20 %: 220 A / 28.8 V
@ 60%: 150 A / 26 V
@ 100%: 120 A / 24.8 V
- TIG:
@ 25 %: 220 A / 18.8 V
@ 60%: 160 A / 16.4 V
@ 100%: 150 A / 16 V
Tốc độ máy cấp: 0.5 - 20 m/min, 4 con lăn (2 động cơ)
Các cuộn dây được hỗ trợ: Ø200mm
Đường kính dây:
+ Thép/Inox: 0.6 - 1 mm
+ Nhôm: 0.8 - 1.2 mm
+ CuSi/CuAl: 0.8 - 1 mm
+ Dây hàn lõi thuốc: 0.9 - 1.2 mm
Điện áp không tải: 80 V
Cấp bảo vệ: IP 23S
Kích thước (L x w x h): 55 x 29 x 41 cm
Trọng lượng: 27 kg
Tiêu chuẩn: IEC 60974-1/5/10 A
Thiết bị gốc (con lăn): 0.8/1.0-B (thép, inox)
2. Con lăn loại B (x2) thiết bị gốc Ø 1.0/1.2 (thép/ inox)
3. Cáp nối đất (4 m) 400A-35mm²-043817
4. Mỏ hàn MIG/MAG GRIP khí thép 250A-3m 040700

Yêu cầu báo giá

