Máy đo và ghi dữ liệu tốc độ gió LUTRON AM-14237SD

Liên hệ

• Tốc độ gió (Air Velocity):
    • Dải đo: 0.4 đến 25.0 m/s (hoặc quy đổi sang các đơn vị khác: 1.4 - 90.0 km/h, 80 - 4930 ft/min, 0.8 - 48.6 knots, 0.9 - 55.9 mph).
    • Độ phân giải: 0.1 m/s (hoặc 0.1 km/h, 1 ft/min).
    • Độ chính xác: ± (2% + 0.2 m/s).
• Lưu lượng gió (Air Flow):
    • Đơn vị tính: CMM (m³/phút) và CFM (ft³/phút).
    • Dải đo: Phụ thuộc vào diện tích đường ống gió do người dùng thiết lập trước khi đo.
• Độ ẩm môi trường (Humidity):
    • Dải đo: 10% đến 95% RH.
    • Độ phân giải: 0.1% RH.
    • Độ chính xác: ≥ 70% RH: ± (3% trị số đo + 1% RH) ; < 70% RH: ± 3% RH.
• Nhiệt độ không khí (Air Temperature):
    • Dải đo: 0 đến 50 °C (32 đến 122 °F).
    • Độ phân giải: 0.1 °C.
    • Độ chính xác: ± 0.8 °C.
• Các thông số phụ chức năng ẩm: Tự động tính toán và hiển thị Nhiệt độ điểm sương (Dew Point) và Nhiệt độ bầu ướt (Wet Bulb).
• Cổng đo nhiệt độ tiếp xúc (Type K/J Thermometer):
    • Type K: -50.0 đến 1300.0 °C | Độ chính xác: ± (0.4% + 0.5 °C).
    • Type J: -50.0 đến 1200.0 °C | Độ chính xác: ± (0.4% + 0.5 °C)

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Mr Tiến-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0393.968.345

Mr Quân-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0976.082.395

Mr Nguyên-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0934.616.395