Máy đo tốc độ gió dạng dây nhiệt LUTRON AM-14224SD

Liên hệ

1. Đo tốc độ gió (Air Velocity)

  • Dải đo: 0,2–5,0 m/s / 5,1–25,0 m/s

  • Độ phân giải: 0,01 m/s / 0,1 m/s

  • Độ chính xác: ±(5% + a)

  • Dải đo: 0,70–18,00 km/h / 18,0–72,0 km/h

  • Độ phân giải: 0,01 km/h / 0,1 km/h

  • Độ chính xác: ±(5% + a)

  • Dải đo: 0,50–11,20 mph / 11,2–44,7 mph

  • Độ phân giải: 0,01 mph / 0,1 mph

  • Độ chính xác: ±(1% + a)

  • Dải đo: 0,40–9,70 knot / 9,7–38,8 knot

  • Độ phân giải: 0,1 knot

  • Độ chính xác: ±(1% + a)

  • Dải đo: 40–3.940 ft/min

  • Độ phân giải: 1 ft/min

  • Độ chính xác: ±(1% + a)

2. Đo nhiệt độ không khí (Air Temperature)

  • Dải đo: 0–50°C / 32–122°F

  • Độ phân giải: 0,1°C / 0,1°F

  • Độ chính xác: ±0,8°C / ±1,5°F

3. Đo lưu lượng gió (Air Flow)

  • Dải đo CMM: 0–45.000 m³/phút

  • Độ phân giải CMM: 0,001–1 m³/phút

  • Dải đo CFM: 0–1.589.200 ft³/phút

  • Độ phân giải CFM: 0,001–100 ft³/phút

  • Diện tích đo CMM: 0,001–30,000 m²

  • Diện tích đo CFM: 0,01–322,93 ft²

4. Đo độ ẩm và nhiệt độ (Humidity / Temperature)

  • Dải đo độ ẩm: 5–95% RH

  • Độ phân giải: 0,1% RH

  • Độ chính xác:

    • ≥70% RH: ±(3% giá trị đo + 1% RH)

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Mr Tiến-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0393.968.345

Mr Quân-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0976.082.395

Mr Nguyên-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0934.616.395