Máy đo độ rung LUTRON VB-18206SD

Liên hệ

1. Chức năng đo

  • Đo gia tốc rung (Acceleration).

  • Đo vận tốc rung (Velocity).

  • Đo độ dịch chuyển rung (Displacement).

  • Các chế độ đo: RMS, Peak, Max Hold.

  • Đo độ dịch chuyển: Peak-to-Peak (p-p) và Max Hold p-p.

  • Dải tần số: 10 Hz – 1 kHz.

  • Độ nhạy tương đối trong dải tần đáp ứng tiêu chuẩn ISO 2954.

  • Đơn vị đo: Hệ mét (Metric) và hệ Anh (Imperial).

2. Dải đo gia tốc (Acceleration)

Đơn vị m/s²

  • Dải đo: 0.5 – 199.9 m/s².

  • Độ phân giải: 0.1 m/s².

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 50 m/s² (160 Hz).

Đơn vị G

  • Dải đo: 0.05 – 20.39 G.

  • Độ phân giải: 0.01 G.

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 50 m/s² (160 Hz).

  • Quy đổi: 1 G = 9.8 m/s².

Đơn vị ft/s²

  • Dải đo: 2 – 656 ft/s².

  • Độ phân giải: 1 ft/s².

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 50 m/s² (160 Hz).

3. Dải đo vận tốc (Velocity)

Đơn vị mm/s

  • Dải đo: 0.5 – 199.9 mm/s.

  • Độ phân giải: 0.1 mm/s.

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 50 mm/s (160 Hz).

Đơn vị cm/s

  • Dải đo: 0.05 – 19.99 cm/s.

  • Độ phân giải: 0.01 cm/s.

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 50 mm/s (160 Hz).

Đơn vị inch/s

  • Dải đo: 0.02 – 7.87 inch/s.

  • Độ phân giải: 0.01 inch/s.

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 50 mm/s (160 Hz).

4. Dải đo độ dịch chuyển (Displacement)

Đơn vị mm

  • Dải đo: 0.014 – 1.999 mm.

  • Độ phân giải: 0.001 mm.

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 0.141 mm (160 Hz).

Đơn vị inch

  • Dải đo: 0.001 – 0.078 inch.

  • Độ phân giải: 0.001 inch.

  • Độ chính xác: ±(5% + 5 chữ số).

  • Điểm hiệu chuẩn: 0.141 mm (160 Hz).

5. Ngõ ra tín hiệu Analog

  • Chức năng: Xuất tín hiệu rung Analog thông qua cổng kết nối trên thiết bị.

  • Có thể kết nối với máy phân tích phổ (Spectrum Analyzer) hoặc sử dụng cho các ứng dụng khác.

  • Tại giá trị đo 100 m/s², điện áp ngõ ra Analog khoảng 250 mV AC (giá trị điển hình).

6. Chức năng ghi dữ liệu

  • Loại thẻ nhớ: Thẻ SD.

  • Dung lượng thẻ hỗ trợ: 1 GB – 16 GB.

  • Ghi dữ liệu tự động: Cài đặt thời gian lấy mẫu từ 1 – 3.600 giây.

  • Ghi dữ liệu thủ công: Nhấn nút Data Logger để lưu từng lần đo.

  • Chế độ ghi thủ công: Cài đặt thời gian lấy mẫu bằng 0 giây.

  • Vị trí lưu dữ liệu (Location): Từ 1 – 99.

  • Tích hợp đồng hồ và lịch, ghi lại thời gian thực gồm năm/tháng/ngày và giờ/phút/giây.

  • Dữ liệu được lưu trực tiếp trên thẻ SD, có thể chuyển sang máy tính và mở bằng Excel mà không cần cài đặt phần mềm chuyên dụng.

  • Cài đặt dấu thập phân trên thẻ SD.

  • Cài đặt định dạng thẻ SD.

7. Chức năng và tiện ích

  • Màn hình LCD có đèn nền xanh, có thể bật/tắt.

  • Data Hold: Giữ giá trị đo trên màn hình.

  • Memory Recall: Ghi nhớ và hiển thị giá trị lớn nhất (Max) và nhỏ nhất (Min).

  • Nút Zero: Hiệu chỉnh về 0 khi cảm biến không chuyển động.

  • Nút Max Hold Reset: Xóa giá trị Max Hold.

  • Cài đặt thời gian thực: Năm/Tháng/Ngày và Giờ/Phút/Giây.

  • Cài đặt bật/tắt âm báo (Beep).

  • Cài đặt thời gian lấy mẫu.

  • Tự động tắt nguồn hoặc tắt nguồn thủ công.

  • Thời gian cập nhật màn hình: Khoảng 1 giây.

8. Đầu dò cảm biến rung

  • Loại đầu dò: Cảm biến rung rời, đi kèm đế từ.

  • Đường kính đầu dò: 16 mm.

  • Chiều dài đầu dò: 37 mm.

  • Chiều dài dây cáp: 1.2 m.

9. Màn hình và mạch điện

  • Màn hình LCD: 52 × 38 mm.

  • Đèn nền xanh: Bật/tắt.

  • Mạch vi xử lý: Microprocessor LSI một chip tùy chỉnh.

10. Kết nối dữ liệu

  • Ngõ ra dữ liệu: RS232/USB.

  • Cáp RS232 tùy chọn: UPCB-02.

  • Cáp USB tùy chọn: USB-01.

  • Phần mềm thu thập dữ liệu tùy chọn: SW-U801-WIN.

11. Nguồn điện và mức tiêu thụ

  • Nguồn điện: 6 pin AA (UM3) 1.5V hoặc tương đương.

  • Bộ đổi nguồn AC/DC 9V: Tùy chọn.

  • Dòng tiêu thụ khi hoạt động bình thường (không lưu dữ liệu và tắt đèn nền): Khoảng 15 mA DC.

  • Dòng tiêu thụ khi lưu dữ liệu và tắt đèn nền: Khoảng 36 mA DC.

12. Điều kiện hoạt động

  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 50°C.

  • Độ ẩm hoạt động: Nhỏ hơn 85%RH.

13. Kích thước và trọng lượng

  • Kích thước máy: 203 × 76 × 38 mm.

  • Trọng lượng máy: 515 g.

  • Trọng lượng đầu dò kèm dây cáp và đế từ: 99 g.

14. Phụ kiện tiêu chuẩn

  • Hướng dẫn sử dụng: 1 quyển.

  • Hộp đựng cứng CA-06: 1 chiếc.

  • Đầu dò cảm biến rung kèm dây cáp: 1 chiếc.

  • Đế từ: 1 chiếc.

15. Phụ kiện tùy chọn

  • Thẻ nhớ SD (2 GB).

  • Bộ đổi nguồn AC sang DC 9V.

  • Cáp USB USB-01.

  • Cáp RS232 UPCB-02.

  • Phần mềm thu thập dữ liệu SW-U801-WIN.

16. Bằng sáng chế

  • Trung Quốc: ZL 2008 2 0189918.5; ZL 2008 2 0189917.

  • Đài Loan: M 456490.

  • Đức: Nr. 20 2008 016 337.

  • Nhật Bản: 3151214.

Chi tiết

Sản phẩm liên quan

Hỗ Trợ Kinh Doanh

img-title
Mr Tiến-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0393.968.345

Mr Quân-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0976.082.395

Mr Nguyên-Kinh doanh

Phòng kinh doanh

0934.616.395